Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dạ quang
dạ quang
dt. ánh sáng ban đêm // (động): Con đôm-đốm (đom-đóm).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dạ quang
- t. (kết hợp hạn chế). Sáng xanh lên trong bóng tối. Đồng hồ dạ quang (có dát chất dạ quang vào kim và chữ số, để có thể xem giờ trong bóng tối).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
dạ quang
tt.
Sáng lên trong đêm tối:
đồng hồ dạ quang.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dạ quang
tt
(H. dạ: đêm; quang: sáng) Sáng rõ trong bóng tối
: Đồng hồ dạ quang.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dạ quang
dt. (đ) Con đôm đốm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
dạ quang
d. 1. Sáng rõ trong bóng tối:
Đồng hồ dạ quang.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
dạ sắt gan vàng
dạ sâu hơn biển, bụng kín hơn buồng
dạ súc
dạ thú mặt người
dạ tổ ong
* Tham khảo ngữ cảnh
Mắt với mũi ! Ðồng hồ
dạ quang
của người ta lại ! Năm giờ kém năm rồi.
>
Lái buôn người nước Trảo Oa
508
dâng ngọc châu
dạ quang
, trả tiền giá một vạn quan.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dạ quang
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm