| đa số |
dr. Số nhiều. Danh-từ rất thường để chỉ cái số người nhiều hơn một số người khác. Trong một cuộc biểu quyết, bỏ thăm, thường nói đa số thường (hay đa-số tương-đối) là số thăm nhiều hơn số thăm của một nhóm khác; đa-số tuyệt đố, là số thăm ít nhất phải bằng nửa số thăm đã bỏ ra cọng thêm một thăm nữa. // Đa số cần-thiết, tuỳ theo hiến-pháp mỗi nơi định một đa-số cần-thiết để chấp-thuận một việc gì, thường thì là theo nguyên-tắc đa số tuyệt-đối (nửa số thăm cọng với một thăm). Về luật thương-mãi, đa-số cần thiết trong một cuộc hội-nghị thường là ít lắm phải một phần tư số người có cổ-phần đã góp vào trong số vốn căn-bản, trong một đại hội-nghị phải có đủ một nửa. |