Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đá vôi
đá vôi
dt. Loại đá nhẹ ở biển dùng hầm vôi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đá vôi
- dt. Thứ đá thành phần chủ yếu là các bon-nát can-xi: Nung đá vôi để có vôi.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
đá vôi
dt.
Loại đá chứa các-bô-nát (trong đó chủ yếu là can-xi các-bô-nát), dùng làm nguyên liệu chính để sản xuất vôi, xi măng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đá vôi
dt
Thứ đá thành phần chủ yếu là các bon-nát can-xi
: Nung đá vôi để có vôi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đá vôi
(địa). d. Tên chung của một nhóm nham kết tầng, có rất nhiều trong vỏ Quả đất, thành phần chủ yếu là các-bon-nát can-xi, biến thành vôi sống khi bị nung.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
đá vôi
Thứ đá để nung vôi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
đạc
đạc điền
đách
đai
đai
* Tham khảo ngữ cảnh
Chàng Nước hóa thành
đá vôi
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đá vôi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm