Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đắc cử
đắc cử
đgt.
Được trúng cử:
đắc cử tổng thống
o
Thủ tướng vừa
đắc cử.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đắc cử
tt
(H. cử: bầu vào vì trí gì) Được bầu
: Đắc cử đại biểu Quốc hội.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đắc cử
t. Được trúng cử:
Đắc cử đại biểu quốc hội.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đắc đạo
đắc địa
đắc kế
đắc khí
đắc lực
* Tham khảo ngữ cảnh
Quan trọng nhất là khi đã
đắc cử
, người đại diện đó hành động như thế nào.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đắc cử
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm