Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đại chiến
đại chiến
dt. Trận giặc to, dữ-dội:
Thế-giới đại-chiến.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đại chiến
- dt. Chiến tranh có quy mô lớn giữa các nước mạnh, có ảnh hưởng tới nhiều nước: tránh xẩy ra đại chiến.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
đại chiến
dt.
Chiến tranh có quy mô lớn giữa các nước mạnh, có ảnh hưởng tới nhiều nước:
tránh xẩy ra đại chiến.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đại chiến
dt
(H. đại: lớn; chiến: đánh nhau) Cuộc chiến tranh lớn
: Trong đại chiến thế giới thứ hai, Liên-xô đã đánh tan quân phát-xít (HCM).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đại chiến
dt. Cuộc chiến-tranh lớn
: Cuộc Đại-chiến thứ ba.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
đại chiến
d. Cuộc chiến tranh lớn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đại chúng
đại chuỳ
đại chứng
đại cốc
đại công nghiệp
* Tham khảo ngữ cảnh
Ẩnh một người đàn bà trần truồng tắm ở bên hồ treo giữa hai bức tranh " Tam anh chiến Lã Bố " và " Bàng Đức
đại chiến
Quan Công ".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đại chiến
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm