Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đại cục
đại cục
dt.
1. Tình hình chung, có tính bao quát:
nhìn về đại cục.
2. Công cuộc to lớn:
lo đại
cục
o
chỉ tính chuyện riêng mà quên đại cục.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đại cục
dt
(H. đại: lớn; cục: công cuộc) Công cuộc to lớn
: Phải tạm gác tình riêng mà lo đại cục (NgHTưởng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đại cục
d. Cg. Đại cuộc. 1. Cục diện toàn bộ:
Đại cục chính trị quốc tế.
2. Công việc lớn lao:
Phải chú ý đến đại cục, đừng tỉ mỉ cầu toàn trách bị.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đại cương phong
đại danh từ
đại dịch
đại diện
đại diện ngoại giao
* Tham khảo ngữ cảnh
Xuân Diệu dám đánh mất mình trong chốc lát , để giữ lấy cái
đại cục
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đại cục
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm