Bài quan tâm
| Qua hai tuần lễ dài dằng dặc vì đầy tang tóc và thất bại , đã đến lúc thành khẩn xét lại các lầm lạc để tự cứu. |
| Việc đầu tiên chị làm là đưa cho tôi danh sách dài dằng dặc những thứ cần mua cho trại trẻ mồ côi. |
| "Tin xuân đến ngọn cây đào" rồi và từ ngày 27 1 , dân xếp hàng dài dằng dặc trước các cửa hàng bách hóa Yên Phụ , Quan Thánh , Kim Liên , số 5 Nam Bộ , phố Huế... và đông nhất là Bách hóa Tổng hợp Tràng Tiền mua túi hàng Tết. |
| Truyện dài dằng dặc triền sông mưa được Hội Nhà văn Hà Nội trao giải thưởng năm 2014. |
| Trong những thời khắc dài dằng dặc đó , bất cứ một tiếng động nhỏ nào cũng làm tôi giật mình ngoái cổ nhìn về phía hàng rào quen thuộc. |