Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đại hội nghị
đại hội nghị
dt
(H. nghị: bàn bạc) Hội nghị lớn bao gồm tất cả thành viên của một tổ chức
: Công đoàn nhà trường đã họp đại hội nghị hằng năm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đại hội nghị
dt. Xt. Đại hội.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
có hạt châu lại đòi hạt báu
có hậu
có hiếu
có hoa mừng hoa có nụ mừng nụ
có hoa sói tình phụ hoa ngâu
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi sẽ phải hành động thế nàỏ
Ông sẽ ra tranh cử dân biểu , ông sẽ phải trúng cử cả ghế Nghị trưởng nữa , để mà lên
đại hội nghị
kinh tế.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đại hội nghị
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm