Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dại mồm dại miệng
dại mồm dại miệng
Nói đụng chạm đến những điều được coi là linh thiêng hoặc cần phải né tránh, dễ mang tai vạ vào thân:
đã
trót dại mồm dại miệng thì xin lỗi người ta một câu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dại mồm dại miệng
ng
Chê một người nói đến một việc không đáng nói, thường gây rắc rối cho mình
: Hắn hay nói lung tung, nên nhiều khi mới thấy là dại mồm dại miệng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
dại ngay
dại như chó
dại như vích
dam
dam
* Tham khảo ngữ cảnh
Cháu nó
dại mồm dại miệng
, ông tha lỗi cho.
Trong bọn , có Nhiêu Tàm , người xóm dưới , không biết
dại mồm dại miệng
thế nào hay là lúc say sưa , không rõ tửu nhập ngôn xuất ra làm sao mà lăn đùng ra chết.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dại mồm dại miệng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm