Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đại-nghịch
đại nghịch
tt. Phản nước non, nòi giống.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đại nghịch
dt
(H. đại: lớn; nghịch: phản bội) Kẻ phản bội tổ quốc mình
: Thực dân Pháp coi những nhà cách mạng là đại nghịch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đại nghịch
dt. Nghịch lớn, phản lại quyền lợi của tổ-quốc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
đại nghịch
d. Tội phản quốc (cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
độc-ẩm-bình
độc-bạch
độc-chiều
độc-chủng
độc-đảng
* Tham khảo ngữ cảnh
Mùa đông , tháng 11 , trị tội những kẻ
đại nghịch
là bọn tên Hân.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đại-nghịch
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm