| dằm |
dt. Mảnh nhỏ bằng tre nứa, gỗ lạt đâm và gãy lại trong da thịt: nhổ dằm. |
| dằm |
dt. Chỗ để ngồi hay đặt cái gì: Không có dằm mô trống cả o tranh dằm. |
| dằm |
dt. 1. Dấu vết còn để lại, in lại: Rắn trườn còn dằm. 2. Lằn nước cuộn theo khi tàu thuyền ,đi tới: đằm nước o dằm ghe. |
| dằm |
đgt. Dùng vật cứng, thường là sắc nhọn, làm cho tơi, bột ra: dằm đất trồng khoai o Dằm khoanh cá ra, mỗi người ăn một tí. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |