Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đầm già
đầm già
dt. (lóng): Vợ già, tiếng gọi chơi người vợ
: Coi chừng mụ đầm già của tôi //
Máy bay kiểu cũ, hai cánh ngang, của quân-đội Pháp để lại, thường được dùng trinh-sát
: Đầm già chụp hình.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
dữ da
dữ gần lành xa
dữ như beo
dự thầu
dự thi
* Tham khảo ngữ cảnh
" Con
đầm già
" ngày nào cũng vè vè lượn sát xuống ngọn cây và bữa nay nó dắt hai chiếc tàu há mồm vào sắp tới đây rồi.
" Con
đầm già
đi guốc " bay là là trên mặt sông , vút qua ngang chợ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đầm già
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm