Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dàn hàng ngang
dàn hàng ngang
đgt
Sắp xếp theo một hàng dài, không có trên, có dưới
: Dàn hàng ngang mà tiến.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
ngổ
ngổ
ngổ ngáo
ngô núi
ngổ trâu
* Tham khảo ngữ cảnh
Họ trai đi ngang qua nhà cô gái , thì bà mẹ cô ta và mấy người anh lực lưỡng đứng
dàn hàng ngang
cản đường.
Gã lập tức ra lệnh cho bọn lính cầm súng
dàn hàng ngang
, chắn lấy một quãng suối.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dàn hàng ngang
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm