Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đàn ông đàn ang
đàn ông đàn ang
Đàn ông, với ý không coi trọng:
Đàn ông đàn ang gì mà hay khóc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đàn ông đàn ang
ng
Chê người đàn ông hoặc nhút nhát, hoặc lười biếng hoặc không chín chắn
: Đàn ông đàn ang gì mà lười như quỉ; Các ông ấy đàn ông đàn ang, gặp đâu nói đấy (NgCgHoan).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
đàn ông là nhà, đàn bà là cửa
đàn ông như con dao pha
đàn ông như giỏ, đàn bà như hom
đàn ông quên nhà, đàn bà quên bếp
đàn ông vượt bể có chúng có bạn, đàn bà vượt cạn chỉ có một mình
* Tham khảo ngữ cảnh
#273;àn ông đàn ang họ biết gì đâu.
#273;àn ông đàn ang họ biết gì đâu.
Xưa giờ chưa ai kể rõ ràng , Phi là
đàn ông đàn ang
cũng không dám tò mò nhiều chuyện.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đàn ông đàn ang
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm