Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dân quyền
dân quyền
dt. Quyền nhân-dân, quyền của người dân có ghi trong hiến-pháp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dân quyền
- d. Các quyền công dân (nói tổng quát).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
dân quyền
dt.
Quyền của người dân, quyền công dân:
đấu tranh đòi dân quyền.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dân quyền
dt
(H. quyền: quyền lợi) Quyền lợi chính trị của nhân dân
: Đem dân quyền mà kéo lại giữa phương Đông (PhBChâu).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dân quyền
dt. Quyền lợi của dân, quyền của công dân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
dân quyền
d. Quyền lợi chính trị của nhân dân như tự do, bình đẳng... chủ nghĩa dân quyền Một nguyên tắc chính trị trong chủ nghĩa tam dân của Tôn Văn, chủ trương nam nữ công dân Trung Quốc có bốn quyền (tuyển cử, bãi miễn, sáng chế, phúc quyết), và chính phủ có năm quyền (hành chính, lập pháp, tư pháp, khảo thí, giám sát). [thuộc
dân quyền
].
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
dân quyền
Quyền của dân.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
dân số
dân số học
dân số trung bình
dân sự
dân tỉa lô
* Tham khảo ngữ cảnh
Bản Tuyên ngôn Nhân quyền và
dân quyền
của Cách mạng Pháp năm 1791 cũng nói : Người ta sinh ra tự do và bình đẳng về quyền lợi ; và phải luôn luôn được tự do và bình đẳng về quyền lợi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dân quyền
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm