Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dằn tâm
dằn tâm
đt. Nh. Dằn bụng:
Ăn chút đỉnh dằn tâm
// (R) Chừa lại một món đồ dùng khi dọn nhà đi sau khi bán nhà cho người khác:
Đồ dằn tâm; Dằn tâm một cái tủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
ngự tiền
ngự trị
ngự uyển
ngự y
ngưa ngứa
* Tham khảo ngữ cảnh
Căn duyên mỏng mảnh
Muốn dứt đi cho rảnh chữ cang thường
Tơ tình mựa chút vấn vương
dằn tâm
vuốt dạ , chia đường én anh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dằn tâm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm