Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dẫn thân
dẫn thân
đt. Mang thân, đi đến (lời mỉa)
Dẫn thân vào hang hùm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dẫn thân
đgt.
Tự mình đi đến, thường là chỗ không có lợi chobản thân:
dẫn thân đến
chỗ chết
o
dẫn thân vào ổ phục kích
của đối phương
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dẫn thân
đt. Mang thân đi, tự mình đi đến.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
dẫn thân
đg. Tự mình đi đến một chỗ nên tránh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
dẫn thuỷ
dẫn thuỷ nhập điền
dẫn truyền
dẫn xác
dẫn xuất
* Tham khảo ngữ cảnh
Nào những : " Không có tiền thì học với hành gì ? " Nào những " con gái nhớn thế kia , mà dám một mình
dẫn thân
đi Hà Nội ".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dẫn thân
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm