Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dân-thanh
dân thanh
dt. Tiếng nói của dân, ý-kiến của dân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dân thanh
dt
(H. thanh: tiếng) Tiếng nói của dân
: Tờ báo chân chính phải phản ánh được dân thanh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dân thanh
dt. Tiếng của dân. Ngr. Lời bình-luận chung của xã-hội.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
dân thanh
d. Tiếng nói của dân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
kịch-bình
kịch-bình-gia
kịch-đàm
kịch-đoàn
kịch-gia
* Tham khảo ngữ cảnh
Tháng 8 , xuống chiếu cho quân
dân thanh
Hóa , Nghệ An , Diễn Châu chở năm vạn hôc lương tới Hóa Châu.
dân thanh
Hóa thấy xa giá đến , trai gái đem nhau đến hát rí ren
1701
ở hành tại.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dân-thanh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm