Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dằng dịt
dằng dịt
tt.
Nhằng nhịt, chằng chịt:
mặt đường dằng dịt
vết xích xe tăng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dằng dịt
tt,
trgt
1. Đan vào nhau khó gỡ ra
: Tơ rốì dằng dịt
2. Thành những nét chen vào nhau
: Mặt rỗ dằng dịt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dằng dịt
ph. nh. Chằng chịt:
Dây rối dằng dịt; Mặt rỗ dằng dịt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
dặng
dặng hắng
dắt
dắt dẫn
dắt dây
* Tham khảo ngữ cảnh
ằng dịt nhớ nhung ử Giận dỗi hẹn hò ử… Nay gốc cây này , mai gốc cây khác rồi thề thốt trọn đời trọn kiếp ử Già rồi , mệt rồi , còn bày vẽ cái chuyện trai tơ gái tơ ấy ra dơ lắm , mất thời giờ lắm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dằng dịt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm