Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dảnh
dảnh
dt. (động): Tên một loại cá biển:
Cá dảnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dảnh
đgt.
1. Xoè và cong gập mấy ngón tay:
dảnh bàn tay.
2. Vểnh (tai, râu):
dảnh tai mà nghe cho rõ
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dảnh
dt
Cây mạ dùng khi cấy
: Tay trái cầm nắm dảnh, tay phải cắm xuống ruộng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dảnh
dt. (đ) Loại cá.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
dảnh
d. Đơn vị cây lúa khi cấy:
Lúa lắm dảnh nhiều bông.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
dảnh
Tên một thứ cá biển.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
dao
dao
dao
dao
dao
* Tham khảo ngữ cảnh
...
"Cái váy xanh nay em mặc rất tôn dáng của em đấy Hà ạ , trông cứ
dảnh
dảnh lúa con gái ấy".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dảnh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm