Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đánh hỏng
đánh hỏng
đgt.
1. Làm hỏng hoặc làm cho trở thành hư xấu đi:
đánh hỏng chiếc đồng hồ o Cứ dắt nó đi
chơi rồi đánh hỏng nó cho mà xem
. 2. Làm cho trượt, không đỗ:
Không nên vì không có
cảm tình mà đánh hỏng bài thi của học sinh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đánh hỏng
đgt
1. Làm cho không dùng được nữa
: Đứa bé đánh hỏng cái đồng hồ của bố nó
2. Khiến người đi thi không thể đỗ
: Cháu nó bị đánh hỏng vì cho người ngồi bên cạnh chép bài thi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đánh hỏng
đg. Cg. Đánh rớt, đánh trượt. Không cho đủ điểm để được đỗ trong kì thi:
Bài thi làm kém nên bị đánh hỏng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đánh hôi
đánh hơi
đánh kẻ chạy đi ai đánh kẻ chạy lại
đánh khơi
đánh lằn da tím thịt
* Tham khảo ngữ cảnh
Song đó chỉ là bếp Vi :
Cái gì thế anh ?
Thưa cô , tôi
đánh hỏng
mất món “xốt” rồi.
Vì có biết thế này thì đã không khi nào ông dìu ngọc vào đất Sài Goòng để đến nỗi đắc tội với ngọc đá và
đánh hỏng
cả cuộc đời một vật báu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đánh hỏng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm