Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đành phận
đành phận
đt. Cam chịu số-phần, an-phận mình:
Đành phận vô-duyên.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đành phận
đgt
Phải bằng lòng với số phận mình tuy vẫn không vui
: Bị áp bức, phải đấu tranh, không nên đành phận.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đành phận
đt. Chịu phận mình
: Đành phận nghèo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
thư xã
thư xướng
thừ
thử
thử
* Tham khảo ngữ cảnh
>
(
Mái tranh
đành phận
nơi đun nấu ,
Cây cối thường khi chịu búa rìu
).
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đành phận
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm