Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
danh từ chung
danh từ chung
dt.
Danh từ dùng để định danh chung cho các lớp sự vật cùng loại.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
danh từ chung
Danh từ chỉ những vật cùng loại. [thuộc
danh từ
].
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
danh từ riêng
danh tướng
danh ưu
danh vị
danh vọng
* Tham khảo ngữ cảnh
Kẻ là
danh từ chung
gọi một vùng đất , ví dụ như Kẻ Mọc , Kẻ Láng , kẻ Mơ , "đất Kẻ Giàn , quan Kẻ Vẽ".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
danh từ chung
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm