Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đảo chính
đảo chính
(chánh) đt. Lật-đổ chính-quyền.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đảo chính
I.
đgt.
Bất ngờ lật đổ chính phủ một cách trái hiến pháp, do một phe phái, một tập đoàn thuộc giai cấp thống trị tiến hành nhằm thay thế:
đập tan âm mưu đảo chính.
II.
dt.
cuộc đảo chính:
đảo chính hụt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đảo chính
đgt
(H. đảo: làm đổ, chính: việc nước) Lật đổ chính quyền
: Chúng tôi đã quả quyết thế nào Nhật cũng phải làm đảo chính truất quyền Pháp (Trg-chinh).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đảo chính
(đảo-chánh) đt. Đánh đổ chính-phủ.
// Vụ, cuộc đảo-chính.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
đảo chính
d. Cg. Chính biến. Cuộc thay đổi lớn về chính trị của những người thuộc giai cấp thống trị lật đổ một tập đoàn khác cùng giai cấp, nhằm tổ chức lại chính quyền theo một thể thức mới.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đảo điên
đảo điện
đảo hải phiên giang
đảo hành nghịch thi
đảo hình
* Tham khảo ngữ cảnh
Trong quy hoạch năm 1943 , họ tính đến dựng các đèn tín hiệu giao thông nhưng thời điểm đó Nhật đã vào Đông Dương và năm 1945 Nhật
đảo chính
Pháp nên quy hoạch bị dừng lại.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đảo chính
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm