Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đạo diễn điện ảnh
đạo diễn điện ảnh
Người tổ chức và chỉ huy quá trình sáng tác một bộ phim, người điều phối các thành phần nghệ thuật tạo thành công cho bộ phim (như người quay phim, diễn viên, hoạ sĩ, nhạc sĩ...) và quán xuyến mọi công việc trong các giai đoạn làm phim.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
đạo đồ
đạo đức
đạo đức học
đạo đức phong kiến
đạo đức tôn giáo
* Tham khảo ngữ cảnh
Ở Hải Phòng , Vũ tìm thấy những người bạn vừa phóng túng , vừa bao dung , như
đạo diễn điện ảnh
Đào Nguyễn (Đào Trọng Khánh) , như Nguyễn Khắc Phục.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đạo diễn điện ảnh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm