Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đạo hữu
đạo hữu
dt.
Từ các tín đồ dùng để gọi nhau trong một số đạo.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đạo hữu
dt
(H. đạo: tôn giáo; hữu: bạn) Người cùng theo một tôn giáo
: Thương yêu các đạo hữu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đạo hữu
d. Người cùng theo một tôn giáo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đạo khí
đạo khổng
đạo ki-tô
đạo kiếp
đạo lão
* Tham khảo ngữ cảnh
Quý Ly nghe được , cho rằng viên miếu lệnh Lê Hợp , viên phụ
đạo hữu
Lũng
1265
là Lương Ông cũng đồng mưu , đem giết cả.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đạo hữu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm