Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đào kép
đào kép
dt.
Diễn viên trên sân khấu (cách gọi trước đây).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đào kép
dt
Từ cũ chỉ diễn viên nam và nữ trên sân khấu
: Đoàn tuồng ấy có nhiều đào kép giỏi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đào kép
dt. Tiếng nói chung các người sắm kịch, sắm tuồng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
đào kép
d. Từ cũ chỉ chung những diễn viên nam và nữ trên sân khấu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đào lăng
đào lí
đào lí
đào lộn hột
đào luyện
* Tham khảo ngữ cảnh
Ðây toàn
đào kép
thứ dữ.
Cả gánh hát tính luôn cả âm thanh , phông màn ,
đào kép
chỉ vỏn vẹn tám con người.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đào kép
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm