Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dạo mát
dạo mát
đt. Hứng gió, đi chơi các nơi trống-trải có gió mát:
Dạo mát ở bờ sông.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dạo mát
đgt.
Đi dạo để hóng mát:
dạo mát ven hồ
o
dạo mát quanh vườn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dạo mát
đgt
Đi thong thả ở nơi mát mẻ
: Dạo mát ở bờ sông.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
dát
dát
dát gái
dát như cáy
dát vàng bạc
* Tham khảo ngữ cảnh
Đi bên cạnh Liên , chàng cảm tưởng như đi với tình nhân
dạo mát
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dạo mát
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm