Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dao mổ
dao mổ
- d. Dao dùng làm dụng cụ mổ xẻ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
dao mổ
dt.
Dao sắc suốt chiều dài của lưỡi dùng mổ người, có hình thể và kích thước khác nhau phù hợp với tính chất phẫu thuật, làm bằng kim loại với lớp mạ bền, đáp ứng mọi yêu cầu tiệt khuẩn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dao mổ
dt
Dao thầy thuốc dùng để mổ cơ thể
: Y tá đã sắp sẵn dao mổ và các dụng cụ trước khi bác sĩ vào phòng mổ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dao mổ
d. Dao nhỏ, mũi nhọn, dùng để mổ xẻ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
dao nào chuôi ấy
dao năng liếc thì năng sắc, người năng chào thì quen
dao nề
dao nhíp
dao pha
* Tham khảo ngữ cảnh
Cắt tiết gà ai lại dùng
dao mổ
trâu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dao mổ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm