Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đào mồ
đào mồ
đt. Quật mồ, đào mả đem thây lên hay hốt cốt // Lời hăm chưởi ông bà cha mẹ người:
Chọc đến, tao đào mồ lên giờ!
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
tự-do-cảng
tự-do cạnh-tranh
tự-do mậu-dịch
tự-do tan-hợp
tự-dụng
* Tham khảo ngữ cảnh
Bố tôi lại bảo :
Anh rước nó về cái nhà này thì anh
đào mồ
chôn xác tôi với mẹ anh đã !
Có cơn thịnh nộ này là bởi bố mẹ tôi đã nắm được toàn bộ lai lịch mấy đời nhà Mâu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đào mồ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm