Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đảo ngũ
đảo ngũ
đgt.
1. (Quân nhân) không chịu phục vụ trong quân đội, bỏ trốn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
đảo ngói
đảo ngược
đảo núi lửa
đảo phách
đảo qua
* Tham khảo ngữ cảnh
đảo ngũ
! Thật không thể tưởng tượng được.
5 thằng lính đã
đảo ngũ
rồi Hèn thật !
1/5/72
1/5/70.
#273;ảo ngũ , trốn tránh trách nhiệm , nằm ì.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đảo ngũ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm