Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đạp lúa
đạp lúa
đt. Giẵm lên lúa:
Đi câu cắm thường đạp lúa người
// Đi trên những bó lúa chất dựng đứng trên sân cho rớt hột ra:
Đánh trâu đạp lúa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đạp lúa
đgt.
Đạp, day cho hạt thóc rời ra khỏi bông (khi thu hoạch về).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đạp lúa
đgt
Giẫm lên lúa mới gặt về để cho hạt rời ra
: Cho trâu đạp lúa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đạp lúa
đg. Dùng bàn chân giày cho hạt thóc rời khỏi cây lúa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đạp phải nước đái
đạp sỏi giày sành
đạp thanh
đạp thư
đạp tuyết tầm mai
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau bữa cơm mắm kho bông súng ngon lành , cái trại ruộng đốt đống un lên , sửa soạn cà lan
đạp lúa
tối.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đạp lúa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm