Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dật sĩ
dật sĩ
dt. Người học giỏi ở ẩn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dật sĩ
- dt. (H. sĩ: người có học) Nhà nho đi ở ẩn ở một nơi: La-sơn phu tử là một dật sĩ được vua Quang-trung vời ra giúp nước.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
dật sĩ
dt.
Người trí thức phong kiến đi ở ẩn; ẩn sĩ:
cảnh sống
thanh đạm của một dật sĩ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dật sĩ
dt
(H. sĩ: người có học) Nhà nho đi ở ẩn ở một nơi
: La-sơn phu tử là một dật sĩ được vua Quang-trung vời ra giúp nước.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dật sĩ
dt. Người ở ẩn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
dật sĩ
d. Nhà nho bất đắc chí đi ở ẩn một nơi (cũ):
La-sơn phu tử là một dật sĩ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
dật sĩ
Người đi ẩn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
dật sự
dâu
dâu
dâu
dâu bể
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng mối duyên gặp gỡ chàng có còn nhớ gì không?
Từ thưa rằng :
Tôi là một kẻ
dật sĩ
ở Tống Sơn.
Thái Hòa : một
dật sĩ
cuối đời Đường , họ Lâm , cũng giả làm bộ ngông cuồng để che giấu tung tích.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dật sĩ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm