Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đặt vòng
đặt vòng
đgt.
Đặt vòng tránh thai vào tử cung để tránh thụ thai.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đặt vòng
đgt
Đặt một cái vòng tránh thai vào trong tử cung
: Những phụ nữ trong thôn đã có hai con đều vui lòng đi đặt vòng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
đâm ba chày củ
đâm ba chẽ củ
đâm bang
đâm bị thóc chọc bị gạo
đâm bổ
* Tham khảo ngữ cảnh
Toàn là phụ nữ đến khám và chữa bệnh phụ khoa , siêu âm ,
đặt vòng
, phá thai... Bà Lan làm chính vì bà có nhiều kinh nghiệm , Thủy chỉ phụ thêm thôi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đặt vòng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm