| đâu |
đt. 1. Nơi, chỗ nào đó chưa rõ, cần được xác định: Làm việc ở đâu o Nhà ở đâu o Trước đây sống ỏ đâu o đi những đâu. 2. Nơi, chỗ nào đó không rõ hoặc không cần nói rõ: đi đâu mà vội o nghe nói cô ấy ở đâu tận mạn ngược. 3.Chỗ, nơi bất kì: Ở đâu mà chẳng phải làm, chẳng phải ăn o đi đâu thì đi. 4. Khoảng nào đó: Chị vợ hơn chồng đâu ba tuổi o nghe đâu sắp thay giám đốc mới. 5. Lẽ, nguyên do nào đó: tại đâu o vì đâu. II. pht. Từ biểu thị ý phủ định: Nó có đến đâu o giàu đâu đến mình. III. trt. Từ biểu thị, nhấn mạnh ý phủ định: không biết đâu o nói thật chứ không nói đùa đâu. |