Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đầu đội vai mang
đầu đội vai mang
Lao động chân tay nặng nhọc, vất vả.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đầu đội vai mang
ng
Nói sự nặng nhọc của người phải đem theo nhiều thứ
: Khi dọn nhà, anh ấy phải đầu đội vai mang, vất vả quá.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
đầu đơn
đầu đũa ngọn ngành
đầu đuôi
đầu đuôi ngọn ngành
đầu đuôi xuôi ngược
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng Liên đã bước ra ngoài vòng của hạng người gồng gánh ,
đầu đội vai mang
và đã nghiễm nhiên trở thành một ‘bà giáo’ trong tầng lớp trung lưu ; một bà giáo xinh xắn , trẻ tuổi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đầu đội vai mang
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm