Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đậu hủ
đậu hủ
dt. C/g. Tàu-hủ, bột đậu nành có pha thạch-cao nấu đặc lại để ăn với nước đường, hoặc đổ khuôn thành miếng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đậu hủ
Nh. Đậu phụ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
đậu hủ chiên sả
đậu hủ chưng
đậu hủ cuốn bắp
đậu hủ dồn chua ngọt
đậu hủ hấp
* Tham khảo ngữ cảnh
Ba tôi ít chút ít nghề mộc nên nhận đóng tủ , bàn ghế ở nhà , má tôi chiên
đậu hủ
bỏ mối , chị tôi mở tiệm may , tôi vào Đại học.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đậu hủ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm