| đậu mùa |
dt. (bh): C/g. Trái-giống, một bệnh truyền-nhiễm xuất-hiện cùng một lúc tạo thành dịch lan-tràn mau lẹ, xuất-phát đột-ngột, nhiệt-độ người bệnh tăng đến 40 độ, tim đập mạnh, đầu nhức, lưng đau, miệng khô, lưỡi đỏ, khát nước nhiều, lối hai ngày sau mụt đậu xuất-hiện ban đầu ở mặt, lan dần xuống cổ, mình và tay chân; mụt to như hột bắp, có mủ vàng đặc, ở giữa thường lõm xuống, vài ngày sau mủ chảy ra và đậu đóng vảy, đến ngày thứ 9 hay 10 kể từ ngày đậu nổi, vảy teo đen lại như dấu đinh đóng và tróc dễ-dàng (Variole). |