Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dầu sôi
dầu sôi
dt. Dầu nấu đang sôi // (B) Cơn giận dữ, tai-hoạ chung lớn-lao:
Sục sục dầu sôi; Dầu sôi lửa bỏng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
khi lành quạt giấy cũng cho, khi dữ quạt mo cũng đòi
khi khu
khi mạn
khi măng không uốn thì tre trổ vồng
khi mô
* Tham khảo ngữ cảnh
. Càng làm cho chúng tiêu điều càng thích... Những ý nghĩ hung ác cứ lồng lộn lên sùng sục như một vạc
dầu sôi
trong óc Sỏi
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dầu sôi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm