Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đầu sóng ngọn gió
đầu sóng ngọn gió
dt. Phần quan-trọng, chỗ đứng-đợt để gánh-vác trách-nhiệm cho toàn-thể.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đầu sóng ngọn gió
Ở vị trí phải hứng chịu và đối phó với những khó khăn nguy hiểm:
kiên cường ngoài đảo khơi, nơi đầu sóng ngọn gió của Tổ quốc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đầu sóng ngọn gió
ng
Nói phải đương đầu với những khó khăn, trở ngại
: Một vị chỉ huy không ngại đứng đầu sóng ngọn gió.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đầu sóng ngọn gió
Chỗ khó khăn nguy hiểm nhất. [thuộc
đầu, I
].
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đầu tàu
đầu tay
đầu tắt mặt tối
đầu tầu
đầu têu
* Tham khảo ngữ cảnh
Thằng bé vừa đi tù một năm về , chẳng biết Ngãi từng tuốt gươm , mã thượng có tiếng anh hùng nơi
đầu sóng ngọn gió
với đời.
Người trong xóm bảo cả làng đi biển đấy thôi , đàn ông
đầu sóng ngọn gió
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đầu sóng ngọn gió
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm