| dày |
tt. Chỉ bề cao của mặt phẳng cao thấp thế nào (trái với mỏng): Bề dày, ván dày 2cm., dày cộm, dày cui; Thân em như miếng cau khô, Kẻ tham tham mỏng, người thô tham dày (CD). // bt. Khít, cái nọ sát với cái kia (trái với thưa, hở): Lược dày, dày bịt, dày đặc, dày khít; Ngó lên đám cấy ông Cai, Cấy thưa ông ghét cấy dày ông thương; Chẻ tre bện sáo cho dày, Ngăn ngang sông Mỹ có ngày gặp em (CD). // Lâu, chồng-chất, rất nhiều: Ơn dày, nghĩa dày, công dày, đức dày; Cây cao thì gió càng lay, Càng cao danh-vọng càng dày gian-nan; Gừng già gừng rụi gừng cay, Anh-hùng càng cực càng dày nghĩa-nhơn (CD). // Lì, không biết xấu-hổ: Mặt dày mày dạn // đt. Chịu-đựng: Dày-dạn gió sương // dt. Tên thứ bánh bằng bột nếp hấp: Bánh dày. |