Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đầy bụng
đầy bụng
trt. No, bao-tử hết chứa nữa được
: Ăn no đầy bụng //
Hay chữ, thông-thái
: Chữ nghĩa đầy bụng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đầy bụng
tt
Cảm thấy anh ách trong bụng, vì ăn nhiều hoặc ăn những thứ khó tiêu
: Đến bữa vẫn đầy bụng, không muốn ăn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đầy bụng
dt. Bụng đầy, no đầy không tiêu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
đầy bụng
t. Anh ách trong bụng vì ăn không tiêu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
phân gio không bằng cấy mò tháng sáu
phân gio không bằng no nước
phân giới
phân hạch
phân hạng
* Tham khảo ngữ cảnh
>
Tanh hôi
đầy bụng
đâu thiên lộc
1738
,
Thảo dã làm vua khác đế hương
1739
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đầy bụng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm