Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dây cáp
dây cáp
dt. Dây bằng thép thật chắc và bền, thường dùng kéo vật nặng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dây cáp
- dt. (Pháp: câble) Dây gồm nhiều sợi kim loại xoắn vào nhau, chịu được sức kéo rất lớn: Dẫn điện cao thế bằng dây cáp có chất cách điện bọc.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
dây cáp
Nh. Cáp.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dây cáp
dt
(Pháp: câble) Dây gồm nhiều sợi kim loại xoắn vào nhau, chịu được sức kéo rất lớn
: Dẫn điện cao thế bằng dây cáp có chất cách điện bọc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
dây cáp
d. x. Cáp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
dây chè
dây chi chi
dây chìa vôi
dây chiều
dây chong chóng
* Tham khảo ngữ cảnh
Hắn rùn chun nắm chặt lấy một vòng sắt coi giống như cái "vô lăng" xe có quấn đầy
dây cáp
, thòi ra nơi vách.
ây cáp tuồn tuột tháo ra.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dây cáp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm