Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dây chằng
dây chằng
dt. Dây giữ thăng-bằng:
Dây chằng ăng-ten, dây chằng bọng-đái, dây chằng tử-cung.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dây chằng
dt.
Một dải mô liên kết chắc, nối đầu xương với nhau hoặc cố định một tạng để nó không di động, có thể bị rách hoặc bong do chấn thương hay cử động quá mạnh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dây chằng
dt
1. Thừng hay chão dùng để buộc chung quanh một vật nặng
: Muốn đưa cái thùng này lên xe cần phải có dây chằng
2. (giải) Phần ở đầu các bắp cơ bám vào xương
: Bị trật khớp xương, nên dây chằng bị giãn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
dây chi chi
dây chìa vôi
dây chiều
dây chong chóng
dây chua lè
* Tham khảo ngữ cảnh
Hình như những sợi dây đã từng ràng buộc tâm trí bà với thực tại , từ sợi tơ mềm như tình mẫu tử cho đến những dây oan nghiệt như cơm áo , những sợi
dây chằng
chịt đó dần dần nới lỏng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dây chằng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm