Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
dây kẽm gai
dây kẽm gai
dt. Dây bằng hai sợi kẽm to đánh lại có ken ở mỗi quãng lối 8cm., một sợi kẽm ngắn nhọn hai đầu bẻ tréo lại thành gai, dùng rào giạu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
dây kẽm gai
- d. (ph.). Dây thép gai.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
dây kẽm gai
dt.
Dây thép gai:
Vườn rào dây kẽm gai
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
dây kẽm gai
dt
Dây bằng thép vặn lại, có những đầu nhọn như gai, để ngăn cản người ta vào một nơi quân sự
: Ta đã phá huỷ nhiều đồn bốt, bao nhiêu dây kẽm gai (X-thuỷ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
dây khế keo
dây khoá kéo
dây khoai rễ má
dây kí ninh
dây kim cang
* Tham khảo ngữ cảnh
Khu vườn được rào xung quanh bằng các
dây kẽm gai
chăng trên những cọc sắt và cọc gỗ cắm xen kẽ , trên đó bò um tùm và hỗn độn một loại dây leo mà tôi không biết tên.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
dây kẽm gai
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm