Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
day lưng
day lưng
đt. Quay mình lại đưa lưng ra:
Gọi mấy tiếng, hắn vẫn day lưng đi; Day lưng ra cửa, có thấy ai vào đầu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
day lưng
đg. Xây lưng ngoảnh mặt đi. Ngb. Phụ bạc, không nhìn nhận.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cỏ chân lông
cỏ chân lông
cỏ chân nhện
cỏ chân vịt
cỏ chân voi
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi khi đã lên tới phiến đá , chị
day lưng
lại , rùn hai gối chân ngồi bệt xuống.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
day lưng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm