Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đầy vun
đầy vun
tt. Đầy khỏi miệng và có ngọn vun cao lên (dùng cho chất đặc)
: Lon gạo đầy vun, thúng thóc đầy vun.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
cột mở
cột niệt
cột tay
cột tàu
cột buồm
* Tham khảo ngữ cảnh
Má tôi chặt lá , giúc nếp cặm cụi ngồi gói bánh cà bắp , nấu một nồi tám
đầy vun
bánh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đầy vun
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm