Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đề kháng
đề kháng
đgt.
Chống cự lại trước sự xâm nhập, tấn công:
thuốc đề kháng
o
sức đề
kháng của cơ
thể.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đề kháng
đgt
(H. đề: nêu lên; kháng: chống cự) Chống đối
: Tiêu diệt dần từng trung đội đề kháng (VNgGiáp).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
đề lại
đề lao
đề-ma-rơ
đề-mác
đề-mốt-đê
* Tham khảo ngữ cảnh
Nàng vun vén cho sức khỏe gia đình , vừa tăng sức
đề kháng
, vừa là tình yêu và lẽ sống của một người vợ.
Ba bố con ăn đủ chất thì sẽ có sức
đề kháng
tốt , chống dịch bệnh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đề kháng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm