Bài quan tâm
| Nhưng cô cứ cầm lấy số tiền đây đề phòng khi chưa bán được nhà thì hãy tiêu tạm. |
| Mình phải cẩn thận đề phòng mới được !... Dẫu sao cũng chỉ còn mấy hôm nữa mình đã thoát ly cái nhà này rồi ". |
| Mấy hôm trước , tôi có trình với Hầu là nên đề phòng . |
| Sự phức tạp về nguồn gốc , khác biệt va chạm về ngôn ngữ , văn hóa , đã gây khá nhiều xáo trộn , đến nỗi dân địa phương cảm thấy phải liên kết lại để bảo vệ quyền lợi , đề phòng những kẻ vong mạng xa lạ. |
| Cố dằng nỗi xúc động làm nghẹn lời , An nói : Anh phải giữ lấy vài quan đề phòng trường hợp bất trắc. |