Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
đẻ rơi
đẻ rơi
đt. Đẻ thình-lình hoặc giữa đường, không kịp rước mụ hoặc đến nhà hộ sinh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đẻ rơi
đgt tt
Đẻ chưa kịp có người đỡ
: Thằng cháu bị đẻ rơi, nhưng khoẻ lắm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đẻ rơi
đg. Đẻ khi chưa kịp có người đỡ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
vịt rằn
vịt tơ
vịt tơ sà
vịt xiêm lai
việc bao-đồng
* Tham khảo ngữ cảnh
Trứng le le , trứng trích , trứng cò...
đẻ rơi
trong đồng cỏ , không có chủ.
Đáng thương nhất là những người đàn bà chửa gần đến tháng sinh vẫn phải lao động quần quật nên đã
đẻ rơi
ngoài đường.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
đẻ rơi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm